Siren | Nghĩa của từ siren trong tiếng Anh

/ˈsaɪrən/

  • Danh Từ
  • (số nhiều) tiên chim (thần thoại Hy lạp)
  • người hát có giọng quyến rũ
  • còi tầm, còi báo động

Những từ liên quan với SIREN

signal, goddess, beauty, horn, enchantress, bell
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất