Facing | Nghĩa của từ facing trong tiếng Anh

/ˈfeɪsɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự đương đầu (với một tình thế)
  • sự lật (quân bài)
  • sự quay (về một hướng)
  • (số nhiều) cổ áo màu; cửa tay màu (của quân phục)
  • sự phủ lên mặt ngoài, sự tráng lên mặt ngoài
  • khả năng; sự thông thạo
    1. to put somebody through his facings: thử khả năng của ai
    2. to go through one's facing: qua sự kiểm tra về khả năng
  • (quân sự), (số nhiều) động tác quay

Những từ liên quan với FACING

front, binding, lining, siding, covering, appliqué, backing, embroidery, braid
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất