Trim | Nghĩa của từ trim trong tiếng Anh

/ˈtrɪm/

  • Danh Từ
  • sự ngăn nắp, sự gọn gàng
    1. everything is in perfect trim: mọi thứ đều đâu vào đấy, mọi thứ đều ngắn nắp gọn gàng
  • trạng thái sẵn sàng
    1. to be in fighting trim: sẵn sàng chiến đấu
  • y phục, cách ăn mặc
    1. in travelling trim: ăn mặc theo lối đi du lịch
  • (hàng hải) sự xoay (buồm) theo đúng hướng gió
  • to be in [good] trim
    1. (thể dục,thể thao) sung sức
  • (hàng hải) sắp xếp đâu vào đấy (tàu)
  • to be out of trim
    1. (thể dục,thể thao) không sung sức, không sẵn sàng
  • (hàng hải) chưa sắp xếp đâu vào đấy (tàu)
  • Tính từ
  • ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề
    1. a trim room: căn phòng ngăn nắp
    2. a trim girl: cô gái ăn mặc gọn gàng
  • Động từ
  • sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự
  • sửa, gạt (bấc đèn); cời (tro để khêu ngọn lửa); cắt, hớt, tỉa (tóc, râu); xén, tỉa (cành lá...); bào, đẽo (gỗ)...
  • tô điểm, trang sức, trang điểm
    1. to trim a dress with lace: điểm thêm dải đăng ten vào cái áo
  • (hàng hải) cân bằng trọng tải (của tàu); xoay (buồm) theo hướng gió
  • (thông tục) mắng mỏ, sửa cho một trận
  • lựa chiều, nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào; tìm cách chiếu lòng cả đôi bên
  • to trim away (off)
    1. cắt, xén, tỉa, gọt bớt (những phần thừa...)
  • to trim up
    1. sửa sang quần áo cho gọn gàng; ăn mặc gọn gàng diêm dúa

Những từ liên quan với TRIM

prune, clip, sleek, mow, shave, dapper, snug, cut, slender, pare, graceful, shorten
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất