Envy | Nghĩa của từ envy trong tiếng Anh

/ˈɛnvi/

  • Danh Từ
  • sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ
  • vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị
    1. his strength is the envy of the school: sức khoẻ của anh ta là cái mà trong trường ai cũng thèm muốn
  • Động từ
  • thèm muốn, ghen tị, đố kỵ

Những từ liên quan với ENVY

resent, prejudice, covet, spite, grudge, crave, malice, heartburn, backbiting, begrudge
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất