Envy | Nghĩa của từ envy trong tiếng Anh
/ˈɛnvi/
- Danh Từ
- sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ
- vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị
- his strength is the envy of the school: sức khoẻ của anh ta là cái mà trong trường ai cũng thèm muốn
- Động từ
- thèm muốn, ghen tị, đố kỵ