Sour | Nghĩa của từ sour trong tiếng Anh

/ˈsawɚ/

  • Tính từ
  • chua
    1. sour apples: táo chua (vì còn xanh)
  • chua, bị chua, lên men (bánh sữa)
  • ẩm, ướt (đất); ấm là lạnh (thời tiết)
  • hay cáu bắn, khó tính
  • chanh chua
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tồi, kém
    1. his game has gone sour: lối chơi của hắn đâm tồi ra
  • sour grapes
    1. (xem) grape
  • Động từ
  • trở nên chua, lên men

Những từ liên quan với SOUR

sharp, grouchy, pungent, acrimonious, bitter, acidic, acid, piquant, biting, caustic, briny, musty, salty
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất