Salty | Nghĩa của từ salty trong tiếng Anh
/ˈsɑːlti/
- Tính từ
- (thuộc) muối; có muối, mặn
- có hương vị của biển cả
- chua chát, châm biếm; sắc sảo, hóm hỉnh
Những từ liên quan với SALTY
sour,
sharp,
pungent,
racy,
brackish,
piquant,
salt,
briny,
snappy,
lively,
alkaline,
salted