Salty | Nghĩa của từ salty trong tiếng Anh

/ˈsɑːlti/

  • Tính từ
  • (thuộc) muối; có muối, mặn
  • có hương vị của biển cả
  • chua chát, châm biếm; sắc sảo, hóm hỉnh

Những từ liên quan với SALTY

sour, sharp, pungent, racy, brackish, piquant, salt, briny, snappy, lively, alkaline, salted
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất