Dress | Nghĩa của từ dress trong tiếng Anh

/ˈdrɛs/

  • Danh Từ
  • quần áo
    1. in full dress: ăn mặc lễ phục
    2. in evening dress: mặc quần áo dự dạ hội (đàn bà); mặc lễ phục (đàn ông)
    3. a (the) dress: áo dài phụ nữ
  • vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài
  • Động từ
  • mặc (quần áo...), ăn mặc
    1. to be dressed in black: mặc đồ đen
    2. to be well dressed: ăn mặc sang trọng
  • băng bó, đắp thuốc (người bị thương, vết thương)
  • (quân sự) sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí (tàu thuỷ); bày biện (mặt hàng)
  • sắm quần áo (cho một vở kịch)
  • đẽo gọt (gỗ, đá), mài giũa (đồ thép...), mài nhẵn (mặt đá...)
  • hồ (vải); thuộc (da)
  • chải, vấn (tóc, đầu); chải (lông ngựa)
  • sửa (vườn) tỉa, xén (cây)
  • sửa soạn, nêm đồ gia vị, nấu (thức ăn)
  • xới, làm (đất); bón phân (ruộng)
  • mặc quần áo, ăn mặc
    1. to dress well: ăn mặc sang trọng
  • mặc lễ phục (dự dạ hội...)
    1. to dress for dinner: mặc lễ phục để ăn cơm tối
  • (quân sự) xếp thẳng hàng
    1. right dress!: bên phải thẳng hàng!
    2. dress up!: tiến lên thẳng hàng!
    3. dress back!: lùi thẳng hàng!
  • to dress down
    1. (thông tục) chỉnh, mắng mỏ; đánh đập
  • đẽo, gọt, mài giũa
  • to dress out
    1. diện ngất, "lên khung"
  • to dress up
    1. diện bảnh; ăn mặc chải chuốt tề chỉnh
  • mặc quần áo hội nhảy giả trang
  • to be dressed up to the nines (to the knocker)
    1. "lên khung" , diện ngất
  • váy liền
  • váy liền thân

Những từ liên quan với DRESS

gown, ensemble, smock, robe, garb, costume, cover, adorn, attire, frock, skirt, drape, clothe, apparel, decorate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất