Deed | Nghĩa của từ deed trong tiếng Anh

/ˈdiːd/

  • Danh Từ
  • việc làm, hành động, hành vi
    1. a good deed: hành động tốt, việc làm tốt
    2. to combine words and deed: kết hợp lời nói với việc làm
    3. in words and deed: bằng lời nói và bằng việc làm
    4. in deed and not in name: bằng những việc làm chứ không bằng lời nói suông
  • kỳ công, chiến công, thành tích lớn
    1. heroic deeds: chiến công anh hùng
  • (pháp lý) văn bản, chứng thư
    1. to draw up a deed: làm chứng thư
  • in very deed
    1. (xem) very
  • Động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyển nhượng bằng chứng thư

Những từ liên quan với DEED

feat, do, ACT, reality, accomplishment, commission, lease, adventure, game, action, fact, plan, document, stunt, certificate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất