Feat | Nghĩa của từ feat trong tiếng Anh

/ˈfiːt/

  • Danh Từ
  • kỳ công, chiến công
    1. a feat of arms: chiến công
  • ngón điêu luyện, ngón tài ba
    1. a feat of arcrobatics: ngón biểu diễn nhào lộn điêu luyện
  • Tính từ
  • khéo, khéo léo, khéo tay; giỏi, điêu luyện, tài ba; nhanh nhẹn
  • gọn gàng, diêm dúa

Những từ liên quan với FEAT

ACT, effort, accomplishment, enterprise, adventure, execution, action, deed, coup, stunt, conquest, attainment
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất