Dashing | Nghĩa của từ dashing trong tiếng Anh
/ˈdæʃɪŋ/
- Tính từ
- rất nhanh, vùn vụt, chớp nhoáng
- a dashing attack: cuộc tấn công chớp nhoáng
- hăng (ngựa...); sôi nổi, táo bạo, hăng hái, quả quyết (người)
- diện, chưng diện, bảnh bao
/ˈdæʃɪŋ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày