Crimson | Nghĩa của từ crimson trong tiếng Anh

/ˈkrɪmzən/

  • Tính từ
  • đỏ thẫm, đỏ thắm
  • to blush crimsons
    1. đỏ mặt lên như quả gấc, thẹn đỏ nhừ cả mặt
  • Danh Từ
  • màu đỏ thẫm, màu đỏ thắm
  • Động từ
  • đỏ thắm lên; ửng đỏ (má)

Những từ liên quan với CRIMSON

rouge, rose, dye
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất