Bloody | Nghĩa của từ bloody trong tiếng Anh

/ˈblʌdi/

  • Tính từ
  • vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu
  • tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded)
  • đỏ như máu
    1. a bloody sun: mặt trời đỏ như máu
  • Trạng Từ
  • uộc bloody, hết sức, vô cùng
  • chết tiệt, trời đánh thánh vật
  • Động từ
  • làm vấy máu
  • làm đỏ máu

Những từ liên quan với BLOODY

gory, damn, grim, ferocious, blasted, crimson, raw, sanguine, open, fierce, gaping
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất