Representative | Nghĩa của từ representative trong tiếng Anh

/ˌrɛprɪˈzɛntətɪv/

  • Tính từ
  • miêu tả, biểu hiện
    1. manuscripts representative of monastic life: những sách viết tay miêu tả cuộc đời tu hành
  • tiêu biểu, tượng trưng; đại diện
    1. a meeting of representative men: cuộc họp của những người tiêu biểu
    2. a representative collection of stamps: bộ sưu tập tem tiêu biểu
  • (chính trị) đại nghị
    1. representative government: chính thể đại nghị
  • (toán học) biểu diễn
    1. representative system: hệ biểu diễn
  • Danh Từ
  • cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu
  • người đại biểu, người đại diện
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghị viên
    1. the House of Representative: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạ nghị viện
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất