Craven | Nghĩa của từ craven trong tiếng Anh

/ˈkreɪvən/

  • Tính từ
  • hèn nhát
  • to cry craven
    1. chịu thua, đầu hàng
  • sợ mất hết can đảm
  • Danh Từ
  • kẻ hèn nhát

Những từ liên quan với CRAVEN

chicken, cowardly, dastardly, fearful, pusillanimous, quitter, scared, gutless
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất