Calling | Nghĩa của từ calling trong tiếng Anh

/ˈkɑːlɪŋ/

  • Danh Từ
  • xu hướng, khuynh hướng (mà mình cho là đúng)
  • nghề nghiệp; tập thể những người cùng nghề
  • sự gọi
  • sự đến thăm
  • calling card
    1. (xem) card
  • calling hours
    1. giờ đến thăm
  • a calling out
    1. tiếng gọi thất vọng, tiếng kêu cứu
  • a calling together
    1. sự triệu tập

Những từ liên quan với CALLING

dodge, pursuit, employment, handicraft, play, go, mission, hang, business, racket, slot, gig, province, art, occupation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất