Handicraft | Nghĩa của từ handicraft trong tiếng Anh
/ˈhændɪˌkræft/
- Động từ
- chấp (trong một cuộc thi)
- cản trở, gây bất lợi cho
- to be handicraft ped by ill health: gặp cản trở vì sức khoẻ không tốt
- Danh Từ
- nghề thủ công
- nghệ thuật thủ công; sự khéo tay
- đồ thủ công
Những từ liên quan với HANDICRAFT
profession, product, handiwork, design, artifact, achievement, calling, invention, creation, art