Handicraft | Nghĩa của từ handicraft trong tiếng Anh

/ˈhændɪˌkræft/

  • Động từ
  • chấp (trong một cuộc thi)
  • cản trở, gây bất lợi cho
    1. to be handicraft ped by ill health: gặp cản trở vì sức khoẻ không tốt
  • Danh Từ
  • nghề thủ công
  • nghệ thuật thủ công; sự khéo tay
  • đồ thủ công

Những từ liên quan với HANDICRAFT

profession, product, handiwork, design, artifact, achievement, calling, invention, creation, art
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất