Art | Nghĩa của từ art trong tiếng Anh

/ˈɑɚt/

  • Danh Từ
  • tài khéo léo, kỹ xảo
  • nghệ thuật; mỹ thuật
    1. a work of art: một tác phẩm nghệ thuật
  • mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo
  • thuật, kế, mưu kế
    1. Bachelor of Arts: tú tài văn chương (trường đại học Anh)
    2. Faculty of Arts: khoa văn (trường đại học Anh)
  • art is long, life is short
    1. đời người thì ngắn ngủi, nhưng công trình nghệ thuật thì tồn tại mãi mãi
  • to be (have, take) art and part in a crime
    1. đồng mưu và có nhúng tay vào tội ác
  • black art
    1. ma thuật, yêu thuật
  • manly art
    1. quyền thuật, quyền Anh
  • Động từ
  • nghệ thuật
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất