Bundle | Nghĩa của từ bundle trong tiếng Anh

/ˈbʌndəl/

  • Danh Từ
    1. to be tied up in bundles: được buộc thành từng bó
  • bọc, gói
    1. a bundle of clothes: một bọc quần áo
  • Động từ
  • (+ up) bó lại
  • (+ up) bọc lại, gói lại
  • (+ into) nhét vào, ấn vội, ấn bừa
  • (+ off, away) gửi đi vội, đưa đi vội; đuổi đi, tống cổ đi
    1. to bundle someone out of the house: tống cổ ai ra khỏi nhà
  • đi vội
    1. to bundle off: cuốn gói ra đi

Những từ liên quan với BUNDLE

array, bunch, bale, crate, parcel, cluster, heap, packet, quantity, stack, bag, package, assortment, carton, batch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất