Stack | Nghĩa của từ stack trong tiếng Anh

/ˈstæk/

  • Danh Từ
  • cây rơm, đụn rơm
  • Xtec (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 3 mét khối)
  • đống (than, củi)
  • (thông tục) một số lượng lớn, nhiều
    1. to have stacks of work: có nhiều việc
  • (quân sự) cụm súng dựng chụm vào nhau
  • ống khói (nhà máy, xe lửa...); đám ống khói (trong nhà máy)
  • núi đá cao (ngoài biển khơi Ê-cốt)
  • giá sách; (số nhiều) nhà kho sách
  • Động từ
  • đánh (rơm, rạ) thành đống; chồng thành đống, chất thành đống
  • (hàng không) hướng dẫn bay lượn vòng (trong khi chờ đợi hạ cánh)
  • (quân sự) dựng (súng) chụm vào nhau
  • to stack the cards
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xếp bài gian lận (để chia đúng cho ai một quân gì)
  • (nghĩa bóng) gian lận bố trí trước, bí mật sắp đặt trước để gian lận

Những từ liên quan với STACK

load, pack, bundle, stockpile, assemblage, accumulate, sheaf, pyramid, heap, drift, amass, cock, rick, mound, mountain
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất