Quantity | Nghĩa của từ quantity trong tiếng Anh

/ˈkwɑːntəti/

  • Danh Từ
  • lượng, số lượng, khối lượng
  • (số nhiều) số lớn, vô số, rất nhiều
    1. quantities of people: rất nhiều người
  • to buy in quantities
    1. mua một số lớn, mua rất nhiều
  • (toán học); (vật lý) lượng
    1. unknown quantity: lượng chưa biết; (nghĩa bóng) người lạ, người mà không ai biết tung tích; người mà hành động không ai lường trước được
    2. electric quantity: điện lượng
    3. quantity of heat: nhiệt lượng
  • (vật lý) âm lượng
  • (số nhiều) (kiến trúc) chi tiết thiết kế thi công (một toà nhà...)
  • bilt of quantities
    1. bảng chi tiết thiết kế thi công
  • (định ngữ) (kỹ thuật) hàng loạt
    1. quantity productions: sự sản xuất hàng loạt

Những từ liên quan với QUANTITY

abundance, figure, load, profusion, extent, bulk, budget, body, length, capacity, quota, portion, lot, batch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất