Bodily | Nghĩa của từ bodily trong tiếng Anh
/ˈbɑːdəli/
- Tính từ
- (thuộc) thể xác, (thuộc) xác thịt
- bodily pain: đau đớn về thể xác
- Trạng Từ
- đích thân
- to come bodily: đích thân đến
- toàn thể, tất cả
- the audience rose bodily: tất cả cử toạ đều đứng dậy
/ˈbɑːdəli/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày