Altogether | Nghĩa của từ altogether trong tiếng Anh

/ˌɑːltəˈgɛðɚ/

  • Trạng Từ
  • hoàn toàn, hầu
  • nhìn chung, nói chung; nhìn toàn bộ
    1. taken altogether: nhìn chung, đại thể
  • cả thảy, tất cả
    1. How much altogether?: bao nhiểu cả thảy?
  • Danh Từ
  • (an altogether) toàn thể, toàn bộ
  • (the altogether) (thông tục) người mẫu khoả thân (để vẽ...); người trần truồng
    1. in the altogether: để trần truồng (làm mẫu vẽ, nặn...)

Những từ liên quan với ALTOGETHER

perfectly, all, fully, quite, generally
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất