Biscuit | Nghĩa của từ biscuit trong tiếng Anh
/ˈbɪskət/
- Danh Từ
- bánh quy
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh quy mặn (thường ăn nóng với bơ); bánh bơ tròn
- đồ sứ mới nung lần thứ nhất (chưa tráng men)
- màu bánh quy, màu nâu nhạt
- Tính từ
- màu bánh quy, nâu nhạt
/ˈbɪskət/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày