Brown | Nghĩa của từ brown trong tiếng Anh

/ˈbraʊn/

  • Tính từ
  • nâu
    1. brown paper: giấy nâu gói hàng
  • rám nắng (da)
  • to do brown
    1. (từ lóng) bịp, đánh lừa
  • Danh Từ
  • màu nâu
  • quần áo nâu
  • (từ lóng) đồng xu đồng
    1. the brown: bầy chim đang bay
    2. to fire into the brown: bắn vào bầy chim đang bay; (nghĩa rộng) bắn bừa bãi vào đám đông
  • Động từ
  • nhuộm nâu; quệt nâu, sơn nâu
  • rán vàng (thịt, cá); phi
    1. to brown onions: phi hành
  • làm rám nắng
    1. face browned by the sun: mặt rám nắng
  • hoá nâu, hoá sạm
  • chín vang (cá rán...)
  • I'm browned off with it
    1. (từ lóng) tôi chán ngấy cái đó rồi

Những từ liên quan với BROWN

cinnamon, bay, copper, buff, drab, fawn, rust, ecru, ginger, bronze, amber, russet, dust, nut
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất