Answerable | Nghĩa của từ answerable trong tiếng Anh

/ˈænsərəbəɫ/

  • Tính từ
  • có thể trả lời được
  • có thể biện bác, có thẻ cãi lại được
  • (toán học) có thể giải được
    1. an answerable problem: bài toán có thể giải được
  • chịu trách nhiệm, bảo đảm, bảo lãnh
    1. to be answerable for...: chịu trách nhiệm về...
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đáp ứng, xứng với, đúng với, hợp với
    1. results not answerable to hopes: kết quả không đáp ứng hy vọng

Những từ liên quan với ANSWERABLE

chargeable, constrained, obliged
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất