Agitate | Nghĩa của từ agitate trong tiếng Anh

/ˈæʤəˌteɪt/

  • Động từ
  • lay động, rung động, làm rung chuyển
  • khích động, làm xúc động, làm bối rối
    1. I found him much agitated: tôi thấy anh ta rất bối rối (rất xúc động)
  • suy đi tính lại, suy nghĩ lung; thảo luận
    1. to agitate a question in one's mind: suy đi tính lại một vấn đề trong óc
    2. the question had been agitated many times before: vấn đề đã được thảo luận nhiều lần trước đây
  • agitate for, against xúi giục, khích động (để làm gì, chống lại cái gì...)

Những từ liên quan với AGITATE

examine, beat, concuss, convulse, stir, perturb, rouse, churn, rock, move, excite, fluster, confuse, disconcert, disturb
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất