Inflame | Nghĩa của từ inflame trong tiếng Anh

/ɪnˈfleɪm/

  • Động từ
  • đốt, châm lửa vào
  • khích động mạnh
  • làm nóng bừng, làm đỏ bừng
  • (y học) làm viêm, làm sưng tấy
  • cháy
  • bị khích động mạnh
  • nóng bừng, đỏ bừng
  • (y học) viêm, sưng tấy

Những từ liên quan với INFLAME

exacerbate, intensify, rile, rouse, stimulate, arouse, ignite, infuriate, foment, incense, kindle, roil, disturb, enrage, annoy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất