Accredit | Nghĩa của từ accredit trong tiếng Anh

/əˈkrɛdət/

  • Động từ
  • làm cho người ta tin (ý kiến, tin tức, tin đồn...)
  • làm cho được tín nhiệm, gây uy tín cho (ai...)
  • uỷ nhiệm làm (đại sứ...)
    1. to accredit someone ambassador to (at)...: uỷ nhiệm ai làm đại sứ ở...
  • (+ to, with) gán cho, quy cho, đổ cho
    1. to accredit a saying tosomebody; to accredit somebody with a saying: gán cho ai đã nói câu gì, đổ cho ai đã nói câu gì

Những từ liên quan với ACCREDIT

guarantee, entrust, empower, enable, commission, appoint, approve, charge, license, authorize, sanction, refer, endorse
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất