Woo | Nghĩa của từ woo trong tiếng Anh

/ˈwuː/

  • Động từ
  • tán, ve, chim (gái)
  • (văn học) cầu hôn, dạm hỏi
  • nài nỉ, tán tỉnh
    1. to woo someone to do something: nài nỉ ai làm việc gì
  • (nghĩa bóng) theo đuổi
    1. to woo fame: theo đuổi danh vọng
  • tán gái, ve gái, chim gái
  • (văn học) đi cầu hôn

Những từ liên quan với WOO

chase, spoon, court, spark, caress, solicit, date, beg, cultivate, importune, pursue
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất