Entreat | Nghĩa của từ entreat trong tiếng Anh
/ɪnˈtriːt/
- Động từ
- khẩn nài, khẩn khoản, nài xin
- to evil entreat: (kinh thánh) ngược đãi
Những từ liên quan với ENTREAT
petition,
enjoin,
pray,
coax,
invoke,
pester,
request,
implore,
crave,
beg,
importune,
exhort,
beseech