Chase | Nghĩa của từ chase trong tiếng Anh

/ˈtʃeɪs/

  • Danh Từ
  • sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi
    1. in chase of: theo đuổi
    2. to give chase: đuổi theo
  • the chase sự săn bắn
    1. a keen follower of the chase: người thích đi săn bắn
  • khu vực săn bắn ((cũng) chace)
  • thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt
  • Động từ
  • săn, săn đuổi
  • đuổi, xua đuổi
    1. to chase all fears: xua đuổi hết mọi sợ hãi
  • to chase oneself
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn, tẩu thoát
  • Danh Từ
  • (ngành in) khuôn
  • rãnh (để đặt ống dẫn nước)
  • phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng)
  • Động từ
  • chạm, trổ, khắc (kim loại)
  • gắn, đính
    1. to chase a diamond in gold: gắn hột kim cương vào vàng
  • tiện, ren (răng, đinh ốc)

Những từ liên quan với CHASE

quest, hound, course, race, expel, drive, hunt, charge, hunting, follow, shag, seek
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất