Nghĩa của cụm từ very good thanks trong tiếng Anh
- Very good, thanks
- Rất tốt, cám ơn
- Very good, thanks
- Rất tốt, cám ơn
- You offered very good service for my group. Thanks a lot
- Cô đã phục vụ đoàn chúng tôi rất tốt. Cảm ơn cô rất nhiều
- He's a very good student
- Anh ta là một học viên tốt
- I think it's very good
- Tôi nghĩ nó rất tốt
- I think those shoes are very good looking
- Tôi nghĩ những chiếc giày đó rất đẹp
- There's a restaurant over there, but I don't think it's very good
- Có một nhà hàng ở đằng kia, nhưng tôi không nghĩ là nó ngon lắm
- Do you want very good quality?
- Ông cần thứ tốt nhất chứ?
- Thanks for everything
- Cám ơn về mọi việc
- Thanks for your help
- Cám ơn về sự giúp đỡ của bạn
- Thanks
- Cám ơn
- No, thanks. I’m just looking
- Không, cám ơn. Tôi chỉ xem thôi
- I’d like to express my thanks for your participation.
- Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn về sự hiện diện của ông.
- Thanks for letting me go first.
- Cám ơn đã nhường đường.
- Thanks a bunch.
- Cảm ơn nhiều nhé.
- Thanks for your instruction.
- Cảm ơn chị đã hướng dẫn.
- Thanks for your advice.
- Cám ơn vì lời khuyên của bạn.
- Thanks a million!
- Ngàn lần cảm ơn!
- Thanks a bunch!
- Cảm ơn nhiều!
- Thanks for the compliment.
- Cảm ơn anh vì lời khen.
- That would be fine. Thanks.
- Cũng được, cám ơn.
Những từ liên quan với VERY GOOD THANKS