Thanks | Nghĩa của từ thanks trong tiếng Anh

/ˈθæŋks/

  • Danh từ số nhiều
  • lời cảm ơn, sự cảm ơn
    1. to express one's thanks: tỏ lời cảm ơn, cảm tạ
    2. [very] many thanks;thanks very much: cảm ơn lắm
    3. no thanks: thôi, xin cảm ơn
    4. small thanks to you, I got for it: (mỉa mai) xin cảm ơn ạ, xin đủ
  • thanks to
    1. nhờ có

Những từ liên quan với THANKS

recognition, gratitude, blessing, acknowledgment
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất