Nghĩa của cụm từ thanks for your advice trong tiếng Anh

  • Thanks for your advice.
  • Cám ơn vì lời khuyên của bạn.
  • Thanks for your advice.
  • Cám ơn vì lời khuyên của bạn.
  • Thanks for your help
  • Cám ơn về sự giúp đỡ của bạn
  • I’d like to express my thanks for your participation.
  • Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn về sự hiện diện của ông.
  • Thanks for your instruction.
  • Cảm ơn chị đã hướng dẫn.
  • Thanks for everything
  • Cám ơn về mọi việc
  • Thanks
  • Cám ơn
  • Very good, thanks
  • Rất tốt, cám ơn
  • You offered very good service for my group. Thanks a lot
  • Cô đã phục vụ đoàn chúng tôi rất tốt. Cảm ơn cô rất nhiều
  • No, thanks. I’m just looking
  • Không, cám ơn. Tôi chỉ xem thôi
  • Thanks for letting me go first.
  • Cám ơn đã nhường đường.
  • Thanks a bunch.
  • Cảm ơn nhiều nhé.
  • Thanks a million!
  • Ngàn lần cảm ơn!
  • Thanks a bunch!
  • Cảm ơn nhiều!
  • Thanks for the compliment.
  • Cảm ơn anh vì lời khen.
  • That would be fine. Thanks.
  • Cũng được, cám ơn.
  • Thanks for calling.
  • Cám ơn vì đã gọi.
  • I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please
  • Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
  • Get your head out of your ass!
  • Đừng có giả vờ khờ khạo!
  • Cut your coat according to your clothes.
  • Liệu cơm gắp mắm.
  • Are your children with you?
  • Con của bạn có đi với bạn không?

Những từ liên quan với THANKS FOR YOUR ADVICE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất