Vampire | Nghĩa của từ vampire trong tiếng Anh

/ˈvæmˌpajɚ/

  • Danh Từ
  • ma hút máu, ma cà rồng
  • (nghĩa bóng) kẻ hút máu, kẻ bóc lột
  • (động vật học) dơi quỷ ((cũng) vampire bat)
  • (sân khấu) cửa sập (để diễn viên thình lình biến mất) ((cũng) vampire trap)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà mồi chài đàn ông

Những từ liên quan với VAMPIRE

bogey, phantom, shadow, monster, devil, sponge, parasite, leech, haunt, beast, soul, demon, specter
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất