Demon | Nghĩa của từ demon trong tiếng Anh

/ˈdiːmən/

  • Danh Từ
  • ma quỷ, yêu ma, ma quái
  • người độc ác, người ác hiểm, người hung ác
  • (từ lóng) thằng bé tinh khôn quỷ quái
  • the demon of alcohol
    1. ma men
  • the demon of jealousy
    1. máu ghen
  • to be a demon for work
    1. làm việc khoẻ như trâu
  • he is a demon centre forward
    1. anh ta là một trung tâm quái kiệt

Những từ liên quan với DEMON

goblin, rogue, imp, rascal, beast, brute, hellion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất