Devil | Nghĩa của từ devil trong tiếng Anh

/ˈdɛvl̟/

  • Danh Từ
  • ma, quỷ
    1. devil take it!: ma bắt nó đi
  • điều quái gỡ, điều ghê gớm, điều khủng khiếp
    1. what the devil are you doing?: cậu làm cái quái gì đấy?
    2. to work like the devil: làm việc hăng quá
    3. it's the devil of a way: đường xa kinh khủng
  • sự giận dữ, sự tức giận
    1. to ráie the devil in someone: làm cho ai tức điên lên, làm cho ai nổi tam bành
  • người hung ác, người nanh ác, người ác độc
  • người quỷ quyệt, người xảo quyệt
  • người khốn khổ; người bất hạnh, người vô phúc
  • thư ký riêng (của luật sư, của nhà văn); người học việc (ở xưởng in)
  • thịt nướng tẩm nhiều tiêu ớt
  • lò than, lò nung
  • máy xé (vải vụn, giẻ rách)
  • a devil of a boy
    1. thằng quỷ ranh (hoặc tỏ ý chê là khó ưa, khó chịu, hoặc tỏ ý khen ai là đáng chú ý, vui tính...)
  • the devil among the tailors
    1. sự cãi lộn; sự lộn xộn; sự ồn ào
  • the devil and all
    1. tất cả cái gì xấu
  • the devil take the hindmost
    1. khôn sống mống chết
  • the devil and the deep sea
    1. (xem) between
  • to give the devil his hue
    1. đối xử công bằng ngay cả với kẻ không xứng đáng; đối xử công bằng ngay cả với kẻ mình không ưa
  • to go to the devil
    1. phá sản, lụn bại
  • to go the devil!
    1. cút đi!
  • someone (something) is the devil
    1. người (điều) phiền toái
  • to play the devil with x play to raise the devil
    1. (xem) raise
  • to talk of the devil and he will appear
    1. vừa nói đến ai thì người đó đã đến ngay
  • Động từ
  • làm thư ký riêng (cho một luật sư); viết văn thuê (cho nhà văn)
  • nướng (thịt...) sau khi tẩm tiêu ớt

Những từ liên quan với DEVIL

monster, knave, ogre, rogue, imp, beast, scoundrel, scamp, brute, genie, Lucifer, hellion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất