Upkeep | Nghĩa của từ upkeep trong tiếng Anh
/ˈʌpˌkiːp/
- Danh Từ
- sự bo dưỡng, sự sửa sang
- phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang
Những từ liên quan với UPKEEP
overhead, keep, repair, budget, running, expenditure, conservation, preservation/ˈʌpˌkiːp/
Những từ liên quan với UPKEEP
overhead, keep, repair, budget, running, expenditure, conservation, preservation
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày