Overhead | Nghĩa của từ overhead trong tiếng Anh

/ˌoʊvɚˈhɛd/

  • Tính từ
  • ở trên đầu
    1. overhead wires: dây điện chăng trên đầu
  • cao hơn mặt đất
    1. an overhead railway: đường sắt nền cao
  • overhead charges (cost, expenses)
    1. tổng phí
  • Trạng Từ
  • ở trên đầu, ở trên cao, ở trên trời; ở tầng trên
  • Danh Từ
  • tổng phí

Những từ liên quan với OVERHEAD

burden, atop, over, expense, insurance, cost, above, budget, aloft, roof, depreciation, rent, hanging, skyward
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất