Untruthful | Nghĩa của từ untruthful trong tiếng Anh

/ˌʌnˈtruːθfəl/

  • Tính từ
  • sai sự thật, không xác thực, không chính xác (tin tức)
  • không thực, không đúng sự thực, nói láo, nói dối (lời nói)
  • không thật thà, không chân thật, giả dối (người)

Những từ liên quan với UNTRUTHFUL

deceptive, sneaky, sneaking, disreputable, fraudulent, corrupt, false, crooked, deceitful, lying
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất