Unison | Nghĩa của từ unison trong tiếng Anh
/ˈjuːnəsən/
- Danh Từ
- (âm nhạc) trạng thái đồng âm
- to sing in unison: hợp xướng
- trạng thái nhất trí, trạng thái hoà hợp
- to act in perfect unison with others: hành động nhất trí hoàn toàn với những người khác
Những từ liên quan với UNISON
alliance, accord, consent, accordance, reciprocity, agreement, community, conjunction, concordance, concert, federation, cooperation