Concordance | Nghĩa của từ concordance trong tiếng Anh
/kənˈkoɚdəns/
- Danh Từ
- sự phù hợp
- in concordance with: phù hợp với
- sách dẫn, mục lục
- verbal concordance: mục lục theo thứ tự chữ cái
- real concordance: sách dẫn các đề mục
/kənˈkoɚdəns/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày