Reciprocity | Nghĩa của từ reciprocity trong tiếng Anh

/ˌrɛsəˈprɑːsəti/

  • Danh Từ
  • sự nhân nhượng, sự trao đổi lẫn nhau, sự có đi có lại
  • sự dành cho nhau những đặc quyền (giữa hai nước)
    1. in reciprocity trade: việc dành cho nhau những đặc quyền về mậu dịch
  • (toán học) tính đảo nhau

Những từ liên quan với RECIPROCITY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất