Accordance | Nghĩa của từ accordance trong tiếng Anh

/əˈkoɚdn̩s/

  • Danh Từ
  • sự đồng ý, sự thoả thuận (với ai)
    1. to do something in accordance with somebody: làm điều gì có sự thoả thuận với ai
  • sự phù hợp, sự theo đúng (cái gì)
    1. in accordance with the instructions: theo đúng những lời chỉ dẫn
  • sự cho, sự ban cho

Những từ liên quan với ACCORDANCE

consensus, conformity, correspondence, harmony
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất