Torpedo | Nghĩa của từ torpedo trong tiếng Anh

/toɚˈpiːdoʊ/

  • Danh Từ
  • (động vật học) cá đuối điện
  • ngư lôi
    1. aerial torpedo: ngư lôi phóng từ máy bay
  • (ngành đường sắt) pháo hiệu
  • Động từ
  • phóng ngư lôi, đánh đắm bằng ngư lôi
  • (nghĩa bóng) làm tê liệt; phá hoai, phá huỷ, tiêu diệt
    1. to torpedo an agreement: phá hoại một hiệp định
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất