Armament | Nghĩa của từ armament trong tiếng Anh

/ˈɑɚməmənt/

  • Danh Từ
  • sự vũ trang
  • lực lượng vũ trang
  • vũ khí; quân trang; súng lớn, pháo (trên tàu chiến)
  • (định ngữ) vũ trang; (thuộc) vũ khí
    1. armament race: cuộc chạy đua vũ trang
    2. armament factory: xưởng đúc vũ khí

Những từ liên quan với ARMAMENT

security, munitions, gun, defense, ammunition, heat
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất