Tide | Nghĩa của từ tide trong tiếng Anh

/ˈtaɪd/

  • Danh Từ
  • triều, thuỷ triều, con nước
  • dòng nước, dòng chảy, dòng
    1. the tide of blood: dòng máu
  • chiều hướng, xu hướng, trào lưu, dư luận
    1. the tide of the battle: chiều hướng của cuộc chiến đấu
    2. the tide of the time: xu hướng của thời đại
    3. to swin with (down) the tide: gió chiều nào theo chiều ấy, theo thời
  • to take the tide at the flood
    1. lợi dụng cơ hội
  • Động từ
  • cuốn theo, lôi cuốn
    1. to be tided back: bị lôi cuốn
  • (+ over) vượt, khắc phục
    1. to tide over difficulties: khắc phục khó khăn
  • đi theo thuỷ triều
    1. to tide in: vào khi thuỷ triều lên
    2. to tide up: ngược lên khi thuỷ triều lên
    3. to tide down: xuôi theo thuỷ triều xuống
    4. to tide out: ra khỏi nhờ thuỷ triều

Những từ liên quan với TIDE

torrent, flood, stream, rush, sluice, drag, direction, course, race, spate, run, eddy, drift, ebb, flux
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất