Flux | Nghĩa của từ flux trong tiếng Anh

/ˈflʌks/

  • Danh Từ
  • sự chảy mạnh, sự tuôn ra
    1. a flux of talk: chuyện thao thao bất tuyệt, chuyện nổ như ngô rang
  • sự thay đổi liên tục
    1. in a state of flux: ở tình trạng thay đổi liên tục (không ổn định)
  • (kỹ thuật) dòng, luồng
    1. axial flux: dòng hướng trục
    2. neutron flux: luồng nơtron
  • (toán học), (vật lý) thông lượng
    1. vector flux: thông lượng vectơ
    2. radiaction flux: thông lượng bức xạ
  • (kỹ thuật) chất gây cháy (luyện kim)
  • (y học) sự băng huyết
  • (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh kiết lỵ
  • Động từ
  • chảy ra, đổ ra, tuôn ra
  • làm chảy (kim loại) bằng chất gây chảy
  • (y học) tấy

Những từ liên quan với FLUX

mutation, modification, motion, flow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất