Nghĩa của cụm từ that would be fine thanks trong tiếng Anh

  • That would be fine. Thanks.
  • Cũng được, cám ơn.
  • That would be fine. Thanks.
  • Cũng được, cám ơn.
  • Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
  • I hope you enjoy the party.
  • Chúng trông thật hấp dẫn.
  • This is the most beautiful desserts I’ve ever seen in my life.
  • I'm fine, and you?
  • Tôi khỏe, còn bạn?
  • That's fine
  • Như vậy tốt rồi
  • That sounds like a fine idea.
  • Nó có vẻ là một ý tưởng hay.
  • Do you thinh it will be fine tomorrow?
  • Bạn có nghĩ thời tiết ngày mai sẽ đẹp không?
  • It’s fine
  • Tốt rồi
  • Thanks for everything
  • Cám ơn về mọi việc
  • Thanks for your help
  • Cám ơn về sự giúp đỡ của bạn
  • Thanks
  • Cám ơn
  • Very good, thanks
  • Rất tốt, cám ơn
  • You offered very good service for my group. Thanks a lot
  • Cô đã phục vụ đoàn chúng tôi rất tốt. Cảm ơn cô rất nhiều
  • No, thanks. I’m just looking
  • Không, cám ơn. Tôi chỉ xem thôi
  • I’d like to express my thanks for your participation.
  • Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn về sự hiện diện của ông.
  • Thanks for letting me go first.
  • Cám ơn đã nhường đường.
  • Thanks a bunch.
  • Cảm ơn nhiều nhé.
  • Thanks for your instruction.
  • Cảm ơn chị đã hướng dẫn.
  • Thanks for your advice.
  • Cám ơn vì lời khuyên của bạn.
  • Thanks a million!
  • Ngàn lần cảm ơn!

Những từ liên quan với THAT WOULD BE FINE THANKS

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất