Nghĩa của cụm từ that sounds like a fine idea trong tiếng Anh
- That sounds like a fine idea.
- Nó có vẻ là một ý tưởng hay.
- That sounds like a fine idea.
- Nó có vẻ là một ý tưởng hay.
- Sounds like a good idea.
- Nghe có vẻ hay đấy.
- Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
- I hope you enjoy the party.
- Chúng trông thật hấp dẫn.
- This is the most beautiful desserts I’ve ever seen in my life.
- That sounds great.
- Nghe có vẻ tuyệt đấy.
- That sounds good.
- Nghe hay đó.
- I'm fine, and you?
- Tôi khỏe, còn bạn?
- That's fine
- Như vậy tốt rồi
- Do you thinh it will be fine tomorrow?
- Bạn có nghĩ thời tiết ngày mai sẽ đẹp không?
- It’s fine
- Tốt rồi
- That would be fine. Thanks.
- Cũng được, cám ơn.
- Good idea
- Ý kiến hay
- Here are the catalogs and pattern books that will give you a rough idea of our products.
- Đây là các catalo và sách hàng mẫu, chúng sẽ cho ông ý tưởng khái quát về những sản phẩm của công ty chúng tôi.
- It might be a good idea to wait till May.
- Chờ đến tháng 5 là ý hay đấy.
- What is your attitude to the idea of surrender?
- Anh nghĩ gì về chuyện đầu hàng?
- I don’t feel that it’s such a good idea.
- Tôi không thấy đó là một ý tưởng hay.
- That’s a good idea.
- Ý kiến hay đấy.
- Do you have any idea?
- Bạn có ý tưởng nào không?
- That's a great idea
- Đó là một ý tưởng tuyệt vời
- Did your wife like California?
- Vợ của bạn có thích California không?
Những từ liên quan với THAT SOUNDS LIKE A FINE IDEA